Bảng tra cứu dung tích nhớt láp cho xe tay ga 2026

Bảng tra cứu dung tích nhớt láp cho xe tay ga 2026

Bạn vừa mua chai nhớt láp về định tự thay tại nhà nhưng không biết xe mình cần châm bao nhiêu ml? Hay bạn muốn kiểm tra lại xem tiệm sửa xe có châm đúng dung tích nhớt láp xe tay ga cho mình không? Mọi thông số bạn cần đều được tổng hợp đầy đủ trong bảng tra cứu nhanh dưới đây, bao gồm các hãng xe phổ biến như Honda, Yamaha, Piaggio, SYM, Suzuki… và áp dụng cho hầu hết những dòng xe tay ga đang lăn bánh nhiều nhất tại Việt Nam hiện nay.

1. Bảng dung tích nhớt láp cho xe tay ga Honda

Dòng HondaPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Vision2011 - 2013 (PGM-FI)0.7L120ml
Vision2014 - 2019 (eSP)0.7L120ml
Vision2020 - Nay (eSP+)0.7L120ml
Air Blade 1602022 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L130ml
Air Blade 1502020 - 2022 (eSP 2 van)0.8L120ml
Air Blade 1252023 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L130ml
Air Blade 1252013 - 2022 (eSP 2 van)0.8L120ml
Air Blade 110 FI2009 - 2012 (PGM-FI)0.7L120ml
Air Blade 1102007 - 2008 (Chế hòa khí)0.7L120ml
SCR 1102007 - 2009 (Nhập khẩu)0.7L120ml
Lead2009 - 2012 (110cc)0.7L120ml
Lead2013 - 2021 (125cc)0.8L120ml
Lead2022 - Nay (125cc)0.8L120ml
Click 1102006 - 2008 (Chế hòa khí)0.7L100ml
Click 110i2009 - 2012 (Phun xăng Fi)0.7L120ml
Vario/Click 1252012 - 2022 (eSP 2 van)0.8L120ml
Vario 1252023 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L120ml
Vario 1502015 - 2022 (eSP 2 van)0.8L120ml
Vario 1602022 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L120ml
PCX 1252010 - 2012 (Non-eSP)0.8L160ml
PCX 1252012 - 2020 (eSP 2 van)0.8L120ml
PCX 1502012 - 2017 (eSP 2 van)0.8L120ml
PCX 1502018 - 2020 (eSP 2 van)0.8L120ml
PCX 1602021 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L120ml
SH 125/150 (Ý)2005 - 20121.0L200ml
SH Mode2013 - 2020 (eSP 2 van)0.8L120ml
SH Mode2021 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L120ml
SH 125i (VN)2012 - 2019 (eSP 2 van)0.8L120ml
SH 125i (VN)2020 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L120ml
SH 150i (VN)2012 - 2019 (eSP 2 van)0.8L120ml
SH 150i (VN)2020 - 2022 (eSP+ 4 van)0.8L120ml
SH 160i (VN)2023 - Nay (eSP+ 4 van)0.8L120ml
SH 300i2007 - 20201.2L280ml
SH 350i2021 - Nay1.4L210ml
ADV 1502019 - 20220.8L120ml
ADV 1602022 - Nay0.8L120ml
ADV 3502022 - Nay1.2L170ml
 

2. Bảng dung tích nhớt láp cho xe tay ga Yamaha
 

Dòng YamahaPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Nouvo (1/2/3)2002 - 2007 (Chế hòa khí)0.8L120ml
Nouvo LX (4)2008 - 2011 (Chế hòa khí)0.8L200ml
Nouvo SX (5)2012 - 2014 (Phun xăng FI)0.8L200ml
Nouvo FI (6)2014 - 2017 (Phun xăng FI)0.8L200ml
Luvias2010 - 20130.8L200 ml
Luvias FI2014 - 20160.8L200 ml
Mio (Classico/Ultimo)2006 - 2012 (Chế hòa khí)0.8L120ml
Mio S2007 - 20160.8L120ml
Cuxi2010 - 2013 (Phun xăng FI)0.8L150ml
Grande2019 - Nay (Hybrid)0.8L120 ml
Janus2016 - Nay0.8L120 ml
Latte2019 - Nay0.8L120 ml
FreeGo S2019 - Nay0.8L120 ml
LEXi 155 VVA-ABS2024 - Nay0.9L150 ml
NVX 1552017 - Nay (VVA)0.9L150ml
NMAX 1552020 - Nay (VVA)0.9L150ml
Fazzio2022 - nay0.8 L120 ml
Gear 1252022 - nay0.8 L120 ml
Mio M32019 - nay0.8 L120 ml

3. Bảng dung tích nhớt láp cho xe tay ga Piaggio

Dung tích nhớt láp xe Vespa

Dòng VespaPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Vespa Sprint Officina8 1252025 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint Officina8 1502025 - nay1.2L270ml
Vespa Primavera S 1252018 - nay1.2L270ml
Vespa Primavera ABS 1252016 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint ABS 1252016 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint S 1252018 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint S 1502018 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint Tech 1252021 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint Tech 1502021 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint S TFT 1252021 - nay1.2L270ml
Vespa Sprint S TFT 1502021 - nay1.2L270ml
Vespa GTS 1502017 - nay1.2L250ml
Vespa LX 125 i.e~2011-20121.0 L200 ml
Vespa LX 150 i.e~2011-20121.0 L200 ml
Vespa LX 125 3V ie~2012-20141.1 L200 ml
Vespa LX 150 3V ie~2012-20141.1 L200 ml
Vespa LX 125 i-Get2017 - 20231.1 L200 ml
Vespa S 125 i.e~2011-20121.0 L200 ml
Vespa S 150 i.e~2011-20121.0 L200 ml
Vespa S 125 3V ie2020 - 20221.1 L270 ml
 

Dung tích nhớt láp cho xe Piaggio

 
Dòng PiaggioPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Piaggio Liberty 125 i.e2011 - 20151.1L200 ml
Piaggio Liberty 150 i.e2011 - 20171.1L200 ml
Piaggio Liberty RST2009 - 20111.0 L200 ml
Piaggio Liberty 125 3V i.e2013 - 20171.2L270 ml
Piaggio Liberty 150 3V i.e2013 - 20171.2L270 ml
Piaggio Liberty S 125 3V i.e2013 - 20151.1L200 ml
Piaggio Liberty S 125 i-Get2015 - Nay1.1L270 ml
Piaggio Liberty Z 12520251.2L270 ml
Piaggio Liberty iGet ABS2015 - Nay1.1L270 ml
Piaggio Liberty iGet S ABS2015 - Nay1.1L270 ml
Piaggio Liberty One2019 - 20241.1L270 ml
Piaggio Medley S 1252016 - Nay1.1L325 ml
Piaggio Medley S 1502016 - Nay1.1L325 ml
Piaggio Beverly 125 i.e2010 - 2015 (Phun xăng i.e / Q.U.A.S.A.R)1.0 L250 ml
Piaggio Zip 1002008 - 2017 (Chế hòa khí / Hi-PER4)~0.8 L80 ml
Piaggio Zip 100 i-Get2018 - Nay (Phun xăng i-Get)0.8 L80 ml
Piaggio Fly 125 ie2012 - 2014~1.0 L200 ml
Piaggio Fly 125 3V ie2014 - 20171.1L200 ml
Piaggio Fly 150 ie2005 - 2012~1.1 L200 ml
Piaggio Fly 150 3V ie2014 - 2019 (Phun xăng 3V i.e)1.1L200 ml
 

4. Bảng dung tích nhớt láp cho xe tay ga Suzuki

 
Dòng SuzukiPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Hayate 1252007 - 20120.9 L100 ml
Hayate SS2010 - 20120.9 L100 ml
Hayate SS FI2012 - 20140.9 L100 ml
Skydrive 1252009 - 20140.9 L100 ml
Impulse 125 FI2014 - 20190.9 L120 ml
Address 110 FI2015 - 20230.65 L120 ml
Burgman Street 125 (Nhập khẩu)2019 - Nay0.65 L120 ml
Address 125 (Nhập khẩu)2023 - Nay0.8 L120 ml
Avenis 1252023 - Nay0.65 L120 ml
 

5. Bảng dung tích nhớt láp cho xe tay ga SYM

 
Dòng SYMPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Attila Victoria~2006 - 2012 (Chế hòa khí)0.8 L120 ml
Attila Elizabeth~2007 - 2012 (Chế hòa khí)0.8 L120 ml
Attila Elizabeth~2012 - 2018 (EFI)0.65 L120 ml
Attila Venus~2013 - 2018 (EFI)0.7 L120 ml
Attila Passing XR2012 - 20170.65 L120 ml
Attila Passing 110~2012 - 2018 (EFI)0.65 L120 ml
Shark 125~2009 - 2016 (Chế hòa khí / EFI)0.8 L120 ml
Joyride~2009 - 20140.7 L120 ml
Attila 502019 - Nay0.7 L120 ml
Elite 502017 - Nay0.7 L120 ml
Shark 502019 - Nay0.65 L120 ml
Enjoy 125 Z22008 - 20170.8 L120 ml
Shark 1702011 - 20180.65 L120 ml
 

6. Bảng dung tích nhớt láp cho xe tay ga KYMCO

 
Dòng KYMCOPhiên bảnDung tích nhớtDầu hộp số (Nhớt láp)
Like 502018 - Nay0.7 L120 ml
Candy Hi 502017 - Nay0.7 L120 ml
Like 1252009 - 20170.8 L180 ml
Like 1252018 - Nay0.8 L120 ml
Like 1502018 - 20220.8 L120 ml
People S 125~2019 - 20220.8 L180 ml
Candy 110~2010 - 2016 (Cũ)0.8 L120 ml
 
Chỉ cần lưu lại bảng tra cứu dung tích nhớt láp xe tay ga ở trên là bạn đã có thể tự tin thay nhớt láp đúng chuẩn, tránh tình trạng châm thiếu gây mòn bánh răng hoặc châm dư gây rò phớt. Hãy nhớ thay định kỳ mỗi 5.000 – 6.000 km để hộp số xe luôn vận hành êm ái và bền bỉ theo thời gian.

EXPRESSCENTER

📌 Địa chỉ: Số 149, Đường Lê Quang Định, Phường Bình Thạnh, TP HCM
🌏 Website: www.expresscenter.vn
📧 Email: expresscenter@songdailong.com
📞 Liên hệ để được tư vấn:  028 77777 369 - 0909 555 672

Đang xem: Bảng tra cứu dung tích nhớt láp cho xe tay ga 2026

0 sản phẩm
0₫
Xem chi tiết
0 sản phẩm
0₫
Đóng